Định thức

Định thức gắn với ma trận vuông và xuất hiện trong nhiều bài toán của đại số tuyến tính: kiểm tra khả nghịch, giải hệ phương trình, xác định hạng và nghiên cứu ánh xạ tuyến tính.

1. Mục tiêu học tập

2. Định thức cấp 2

Công thức

Với

\[ A=\begin{pmatrix}a&b\\c&d\end{pmatrix}, \]

ta có

\[ \det A=ad-bc. \]

Ví dụ 1

Cho

\[ A=\begin{pmatrix}2&-1\\3&4\end{pmatrix}. \]

Khi đó

\[ \det A=2\cdot4-(-1)\cdot3=11. \]

3. Định thức cấp 3

Với

\[ A=\begin{pmatrix} a_{11}&a_{12}&a_{13}\\ a_{21}&a_{22}&a_{23}\\ a_{31}&a_{32}&a_{33} \end{pmatrix}, \]

ta có thể khai triển theo hàng thứ nhất:

\[ \det A =a_{11}\begin{vmatrix}a_{22}&a_{23}\\a_{32}&a_{33}\end{vmatrix} -a_{12}\begin{vmatrix}a_{21}&a_{23}\\a_{31}&a_{33}\end{vmatrix} +a_{13}\begin{vmatrix}a_{21}&a_{22}\\a_{31}&a_{32}\end{vmatrix}. \]

Ví dụ 2

Tính định thức

\[ A=\begin{pmatrix} 1&2&0\\ 3&-1&2\\ 2&1&1 \end{pmatrix}. \]

Khai triển theo hàng thứ nhất:

\[ \det A =1\begin{vmatrix}-1&2\\1&1\end{vmatrix} -2\begin{vmatrix}3&2\\2&1\end{vmatrix} =(-3)-2(-1)=-1. \]

4. Khai triển Laplace

Gọi \(M_{ij}\) là định thức con thu được bằng cách bỏ hàng \(i\) và cột \(j\). Phần bù đại số của phần tử \(a_{ij}\) là

\[ A_{ij}=(-1)^{i+j}M_{ij}. \]

Ta có thể khai triển định thức theo bất kỳ hàng \(i\):

\[ \det A=\sum_{j=1}^{n}a_{ij}A_{ij}, \]

hoặc theo bất kỳ cột \(j\):

\[ \det A=\sum_{i=1}^{n}a_{ij}A_{ij}. \]

Mẹo tính

Khi khai triển Laplace, nên chọn hàng hoặc cột có nhiều phần tử bằng \(0\) để giảm số phép tính.

5. Các tính chất quan trọng

6. Tính định thức bằng biến đổi sơ cấp

Ví dụ 3

Tính

\[ D=\begin{vmatrix} 1&2&3\\ 2&5&8\\ 1&0&1 \end{vmatrix}. \]

Thực hiện \(R_2\leftarrow R_2-2R_1\), \(R_3\leftarrow R_3-R_1\). Hai phép biến đổi này không làm thay đổi định thức:

\[ D=\begin{vmatrix} 1&2&3\\ 0&1&2\\ 0&-2&-2 \end{vmatrix}. \]

Tiếp tục \(R_3\leftarrow R_3+2R_2\):

\[ D=\begin{vmatrix} 1&2&3\\ 0&1&2\\ 0&0&2 \end{vmatrix}=1\cdot1\cdot2=2. \]

7. Liên hệ với ma trận nghịch đảo

Điều kiện khả nghịch

Một ma trận vuông \(A\) khả nghịch khi và chỉ khi

\[ \det A\ne0. \]

Sai lầm thường gặp

Nói chung \(\det(A+B)\ne\det A+\det B\). Tính chất nhân đúng là \(\det(AB)=\det A\det B\).

8. Bài tập tự luyện

  1. Tính \(\begin{vmatrix}3&2\\5&-1\end{vmatrix}\).
  2. Tính \(\det\begin{pmatrix}1&0&2\\-1&3&1\\2&1&0\end{pmatrix}\).
  3. Tính định thức của ma trận tam giác \(A=\begin{pmatrix}2&1&4\\0&-3&2\\0&0&5\end{pmatrix}\).
  4. Không khai triển trực tiếp, cho biết định thức của ma trận có hai hàng bằng nhau bằng bao nhiêu.
  5. Tìm \(m\) để \(A=\begin{pmatrix}m&1\\2&m\end{pmatrix}\) khả nghịch.
Đáp số
  1. \(-13\).
  2. \(-15\).
  3. \(-30\).
  4. \(0\).
  5. \(\det A=m^2-2\), nên \(A\) khả nghịch khi \(m\ne\pm\sqrt2\).

← Ma trận   |   Đại số tuyến tính   |   Ma trận nghịch đảo →